TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bạn đồng sự tiếng Anh là gì?

"bạn đồng sự" trong tiếng Anh là colleague (danh từ), brother (danh từ).

colleague Danh từ

UK/ˈkɒliːɡ/US/ˈkɑliɡ/

Nghĩa: Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự.

Xem đầy đủ từ "colleague": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brother Danh từ

UK/ˈbɹʌðə/US/ˈbɹʌðɚ/

Nghĩa: Bạn cùng nghề, bạn đồng sự, bạn đồng ngũ.

  • in armsbạn chiến đấu
  • brother of the brushbạn hoạ sĩ

Xem đầy đủ từ "brother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bạn đồng sự tiếng Anh là gì?

"bạn đồng sự" trong tiếng Anh là colleague (danh từ), brother (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.