colleague
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒliːɡ/
US/ˈkɑliɡ/
giọng máy của trình duyệt
colleague nghĩa là bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự, đồng nghiệp.
Nghĩa của colleague
Danh từ
- Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự.
Dạng từ của colleague
| Số nhiều | colleagues |
| Ngôi thứ ba số ít | colleagues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | colleaguing |
| Quá khứ phân từ | colleagued |
| Quá khứ | colleagued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colleague
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với colleague
- Tom is my colleague. Tom là đồng nghiệp của tôi.
- I swear, it's not what you think! That girl is just a colleague. Anh thề, nó không như những gì em nghĩ đâu! Cô ấy chỉ là đồng nghiệp thôi.
- "Who will be coming to the party?" "A few friends and four or five colleagues." "Những ai sẽ đến dự tiệc?" "Một vài người bạn và bốn hoặc năm đồng nghiệp."
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
colleague nghĩa là gì?
colleague (danh từ) nghĩa là bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự, đồng nghiệp.
colleague phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colleague: giọng Anh (UK) /ˈkɒliːɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑliɡ/.