TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bạn cùng lớp tiếng Anh là gì?

"bạn cùng lớp" trong tiếng Anh là classmate (danh từ), class-fellow (danh từ), class-felow (danh từ).

classmate Danh từ

UK/ˈklɑːs.meɪt/US/ˈklæs.meɪt/

Nghĩa: Bạn cùng lớp.

  • By the time I finished the exercise, all of my classmates had left.Vào lúc mà tôi hoàn thành xong bài tập, các bạn cùng lớp của tôi đã về hết.
  • We are classmates.Chúng ta là bạn cùng lớp.

Xem đầy đủ từ "classmate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class-fellow Danh từ

US/ˈklæs.ˈfɛ.ˌloʊ/

Nghĩa: Bạn cùng lớp.

Xem đầy đủ từ "class-fellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class-felow Danh từ

Nghĩa: Bạn cùng lớp.

Xem đầy đủ từ "class-felow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class-mate Danh từ

US/ˈklæs.ˈmeɪt/

Nghĩa: Bạn cùng lớp.

Xem đầy đủ từ "class-mate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bạn cùng lớp tiếng Anh là gì?

"bạn cùng lớp" trong tiếng Anh là classmate (danh từ), class-fellow (danh từ), class-felow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.