Bạn cùng lớp tiếng Anh là gì?
"bạn cùng lớp" trong tiếng Anh là classmate (danh từ), class-fellow (danh từ), class-felow (danh từ).
classmate Danh từ
UK/ˈklɑːs.meɪt/US/ˈklæs.meɪt/
Nghĩa: Bạn cùng lớp.
- By the time I finished the exercise, all of my classmates had left.Vào lúc mà tôi hoàn thành xong bài tập, các bạn cùng lớp của tôi đã về hết.
- We are classmates.Chúng ta là bạn cùng lớp.
class-fellow Danh từ
US/ˈklæs.ˈfɛ.ˌloʊ/
Nghĩa: Bạn cùng lớp.
class-felow Danh từ
Nghĩa: Bạn cùng lớp.
class-mate Danh từ
US/ˈklæs.ˈmeɪt/
Nghĩa: Bạn cùng lớp.
Câu hỏi thường gặp
Bạn cùng lớp tiếng Anh là gì?
"bạn cùng lớp" trong tiếng Anh là classmate (danh từ), class-fellow (danh từ), class-felow (danh từ).