TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bản in đúc tiếng Anh là gì?

"bản in đúc" trong tiếng Anh là stereotype (danh từ), stereo (danh từ), cliché (danh từ).

stereotype Danh từ

UK/ˈstɛ.ɹi.əˌtaɪp/US/ˈstɛɹ.i.əˌtaɪp/

Nghĩa: Bản in đúc.

Xem đầy đủ từ "stereotype": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stereo Danh từ

UK/ˈstɛ.ɹi.əʊ/US/ˈstɛəɹ.i.oʊ/

Nghĩa: Bản in đúc.

Xem đầy đủ từ "stereo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cliché Danh từ

UK/ˈkliː.ʃeɪ/US/kliˈʃeɪ/

Nghĩa: Clisê, bản in đúc (bằng chì hay đồng).

Xem đầy đủ từ "cliché": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bản in đúc tiếng Anh là gì?

"bản in đúc" trong tiếng Anh là stereotype (danh từ), stereo (danh từ), cliché (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.