Bản in đúc tiếng Anh là gì?
"bản in đúc" trong tiếng Anh là stereotype (danh từ), stereo (danh từ), cliché (danh từ).
stereotype Danh từ
UK/ˈstɛ.ɹi.əˌtaɪp/US/ˈstɛɹ.i.əˌtaɪp/
Nghĩa: Bản in đúc.
stereo Danh từ
UK/ˈstɛ.ɹi.əʊ/US/ˈstɛəɹ.i.oʊ/
Nghĩa: Bản in đúc.
cliché Danh từ
UK/ˈkliː.ʃeɪ/US/kliˈʃeɪ/
Nghĩa: Clisê, bản in đúc (bằng chì hay đồng).
Câu hỏi thường gặp
Bản in đúc tiếng Anh là gì?
"bản in đúc" trong tiếng Anh là stereotype (danh từ), stereo (danh từ), cliché (danh từ).