TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảng mã tiếng Anh là gì?

"bảng mã" trong tiếng Anh là character set (danh từ), code page (danh từ), codepage (danh từ).

character set Danh từ

Nghĩa: bảng mã, bảng mã ký tự, bảng mã kí tự, bộ mã

Xem đầy đủ từ "character set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

code page Danh từ

US/ˈkoʊd ˈpeɪdʒ/

Nghĩa: Trang mã, bảng mã.

Xem đầy đủ từ "code page": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

codepage Danh từ

Nghĩa: Trang mã, bảng mã.

Xem đầy đủ từ "codepage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảng mã tiếng Anh là gì?

"bảng mã" trong tiếng Anh là character set (danh từ), code page (danh từ), codepage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.