TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảo tàng tiếng Anh là gì?

"bảo tàng" trong tiếng Anh là museum (danh từ), preservatory (danh từ).

museum Danh từ

UK/mjuːˈziːəm/US/mjuˈziəm/

Nghĩa: bảo tàng

  • Berlin is the city with the most museums in Germany.Berlin là thành phố có nhiều bảo tàng nhất nước Đức.
  • You have to get on that bus to go to the museum.Ông phải lên xe buýt này để đi tới bảo tàng.

Xem đầy đủ từ "museum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preservatory Danh từ

Nghĩa: Bảo tàng.

Xem đầy đủ từ "preservatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảo tàng tiếng Anh là gì?

"bảo tàng" trong tiếng Anh là museum (danh từ), preservatory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.