TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bất đồng ý kiến tiếng Anh là gì?

"bất đồng ý kiến" trong tiếng Anh là dissident (tính từ), dissent (nội động từ), dissentingly (phó từ).

dissident Tính từ

UK/ˈdɪsɪdənt/US/ˈdɪsɪdənt/

Nghĩa: Bất đồng, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến; không tán thành quan điểm của đa số, không tán thành quan điểm chính thức; chống đối, phản đối.

Xem đầy đủ từ "dissident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissent Nội động từ

UK/dɪˈsɛnt/US/dɪˈsɛnt/

Nghĩa: Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.

Xem đầy đủ từ "dissent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissentingly Phó từ

Nghĩa: Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.

Xem đầy đủ từ "dissentingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bất đồng ý kiến tiếng Anh là gì?

"bất đồng ý kiến" trong tiếng Anh là dissident (tính từ), dissent (nội động từ), dissentingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.