dissent
UK/dɪˈsɛnt/
US/dɪˈsɛnt/
giọng máy của trình duyệt
dissent nghĩa là bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.
Nghĩa của dissent
Danh từ
- Sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến.
- Tôn giáo Sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống.
Nội động từ
- + from Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.
- Tôn giáo Không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống.
Dạng từ của dissent
| Ngôi thứ ba số ít | dissents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dissenting |
| Quá khứ phân từ | dissented |
| Quá khứ | dissented |
| Số nhiều | dissents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dissent
Câu hỏi thường gặp
dissent nghĩa là gì?
dissent (danh từ, nội động từ) nghĩa là bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.
dissent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissent: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛnt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛnt/.