TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissent

UK/dɪˈsɛnt/ US/dɪˈsɛnt/ giọng máy của trình duyệt

dissent nghĩa là bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.

Nghĩa của dissent

Danh từ

  1. Sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến.
  2. Tôn giáo Sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống.

Nội động từ

  1. + from Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.
  2. Tôn giáo Không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống.

Dạng từ của dissent

Ngôi thứ ba số ítdissents
Hiện tại phân từ (-ing)dissenting
Quá khứ phân từdissented
Quá khứdissented
Số nhiềudissents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dissent

Câu hỏi thường gặp

dissent nghĩa là gì?

dissent (danh từ, nội động từ) nghĩa là bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.

dissent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissent: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛnt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.