Bất hợp pháp tiếng Anh là gì?
"bất hợp pháp" trong tiếng Anh là illegal (tính từ), illegally (phó từ), backstreet (tính từ).
illegal Tính từ
UK/ɪˈliːɡəl/US/ɪˈli.ɡəl/
Nghĩa: Không hợp pháp, bất hợp pháp, trái luật.
- Online casinos are illegal in Viet Nam.Sòng bạc trực tuyến là bất hợp pháp tại Việt Nam.
- an illegal marriagemột đám cưới không hợp pháp
illegally Phó từ
UK/ɪˈliːɡəli/US/ɪˈliːɡəli/
Nghĩa: Bất hợp pháp, trái pháp luật.
- Tom is in Australia illegally.Tom ở Úc bất hợp pháp.
backstreet Tính từ
US/ˈbæk.ˈstrit/
Nghĩa: Làm lén lút, bất hợp pháp.
unlawfully Phó từ
UK/ʌnˈlɔːfəli/US/ʌnˈlɔːfəli/
Nghĩa: Chống lại pháp luật, bất hợp pháp, phi pháp, bất chính.
unlawful
US/ˌən.ˈlɔ.fəl/
- Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful.Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/
Nghĩa: bất hợp pháp, không hợp pháp, trái luật
wrongfully Tính từ
UK/ˈɹɒŋfəli/US/ˈɹɒŋfəli/
Nghĩa: Trái luật, phi pháp, bất hợp pháp, không đúng đắn.
Câu hỏi thường gặp
Bất hợp pháp tiếng Anh là gì?
"bất hợp pháp" trong tiếng Anh là illegal (tính từ), illegally (phó từ), backstreet (tính từ).