Bầy nhầy tiếng Anh là gì?
"bầy nhầy" trong tiếng Anh là sticky (tính từ), stickily (tính từ), stickiness (danh từ).
sticky Tính từ
UK/ˈstɪki/US/ˈstɪki/
Nghĩa: Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp.
stickily Tính từ
US/ˈstɪ.ki.li/
Nghĩa: Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.
stickiness Danh từ
US/ˈstɪ.ki.nəs/
Nghĩa: Tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp.
Câu hỏi thường gặp
Bầy nhầy tiếng Anh là gì?
"bầy nhầy" trong tiếng Anh là sticky (tính từ), stickily (tính từ), stickiness (danh từ).