TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bầy nhầy tiếng Anh là gì?

"bầy nhầy" trong tiếng Anh là sticky (tính từ), stickily (tính từ), stickiness (danh từ).

sticky Tính từ

UK/ˈstɪki/US/ˈstɪki/

Nghĩa: Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp.

Xem đầy đủ từ "sticky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stickily Tính từ

US/ˈstɪ.ki.li/

Nghĩa: Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.

Xem đầy đủ từ "stickily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stickiness Danh từ

US/ˈstɪ.ki.nəs/

Nghĩa: Tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp.

Xem đầy đủ từ "stickiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bầy nhầy tiếng Anh là gì?

"bầy nhầy" trong tiếng Anh là sticky (tính từ), stickily (tính từ), stickiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.