Bắt chịu tiếng Anh là gì?
"bắt chịu" trong tiếng Anh là impose (ngoại động từ), imposition (danh từ).
impose Ngoại động từ
UK/ɪmˈpəʊz/US/ɪmˈpoʊz/
Nghĩa: Đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.
- to impose heavy taxes upon luxury goodsđánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
- to impose one's methods on somebodybắt ai phải làm theo phương pháp của mình
imposition Danh từ
UK/ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng.
Câu hỏi thường gặp
Bắt chịu tiếng Anh là gì?
"bắt chịu" trong tiếng Anh là impose (ngoại động từ), imposition (danh từ).