TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imposition

UK/ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/ US/ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

imposition nghĩa là sự đánh thuế má, sự bắt chịu, sự gánh vác.

Nghĩa của imposition

Danh từ

  1. Sự đánh thuế má.
  2. Sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng.
  3. Sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp.
  4. Bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot).
    • to set an impositionbắt làm bài phạt
  5. Ngành in Sự lên khuôn.

Dạng từ của imposition

Số nhiềuimpositions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imposition

Đồng nghĩa

Họ từ của imposition

Câu hỏi thường gặp

imposition nghĩa là gì?

imposition (danh từ) nghĩa là sự đánh thuế má, sự bắt chịu, sự gánh vác.

imposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imposition: giọng Anh (UK) /ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.