TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt gánh vác tiếng Anh là gì?

"bắt gánh vác" trong tiếng Anh là impose (ngoại động từ), task (ngoại động từ).

impose Ngoại động từ

UK/ɪmˈpəʊz/US/ɪmˈpoʊz/

Nghĩa: Đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.

  • to impose heavy taxes upon luxury goodsđánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
  • to impose one's methods on somebodybắt ai phải làm theo phương pháp của mình

Xem đầy đủ từ "impose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

task Ngoại động từ

UK/tɑːsk/US/tæsk/

Nghĩa: Chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng.

  • mathematics tasks the child's braintoán học làm cho đầu óc em nhỏ căng thẳng

Xem đầy đủ từ "task": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt gánh vác tiếng Anh là gì?

"bắt gánh vác" trong tiếng Anh là impose (ngoại động từ), task (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.