Bắt gánh vác tiếng Anh là gì?
"bắt gánh vác" trong tiếng Anh là impose (ngoại động từ), task (ngoại động từ).
impose Ngoại động từ
UK/ɪmˈpəʊz/US/ɪmˈpoʊz/
Nghĩa: Đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.
- to impose heavy taxes upon luxury goodsđánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
- to impose one's methods on somebodybắt ai phải làm theo phương pháp của mình
task Ngoại động từ
UK/tɑːsk/US/tæsk/
Nghĩa: Chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng.
- mathematics tasks the child's braintoán học làm cho đầu óc em nhỏ căng thẳng
Câu hỏi thường gặp
Bắt gánh vác tiếng Anh là gì?
"bắt gánh vác" trong tiếng Anh là impose (ngoại động từ), task (ngoại động từ).