TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bếp lò tiếng Anh là gì?

"bếp lò" trong tiếng Anh là heater (danh từ), stove (danh từ), cook-stove (danh từ).

heater Danh từ

UK/ˈhiːtə/US/ˈhitɚ/

Nghĩa: Bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...).

Xem đầy đủ từ "heater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stove Danh từ

UK/stəʊv/US/stoʊv/

Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp.

Xem đầy đủ từ "stove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cook-stove Danh từ

Nghĩa: Lò, bếp lò.

Xem đầy đủ từ "cook-stove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bếp lò tiếng Anh là gì?

"bếp lò" trong tiếng Anh là heater (danh từ), stove (danh từ), cook-stove (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.