Bếp lò tiếng Anh là gì?
"bếp lò" trong tiếng Anh là heater (danh từ), stove (danh từ), cook-stove (danh từ).
heater Danh từ
UK/ˈhiːtə/US/ˈhitɚ/
Nghĩa: Bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...).
stove Danh từ
UK/stəʊv/US/stoʊv/
Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp.
cook-stove Danh từ
Nghĩa: Lò, bếp lò.
Câu hỏi thường gặp
Bếp lò tiếng Anh là gì?
"bếp lò" trong tiếng Anh là heater (danh từ), stove (danh từ), cook-stove (danh từ).