TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bệnh nhân tiếng Anh là gì?

"bệnh nhân" trong tiếng Anh là patient (danh từ), sufferer.

patient Danh từ

UK/ˈpɛjʃənt/

Nghĩa: bệnh nhân

  • Our patient is in much the same condition as yesterday.Bệnh nhân của chúng ta hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.
  • The patient made a full recovery.Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "patient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sufferer

US/ˈsə.fɜ.ːɜː/

Xem đầy đủ từ "sufferer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bệnh nhân tiếng Anh là gì?

"bệnh nhân" trong tiếng Anh là patient (danh từ), sufferer.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.