Bị chìm tiếng Anh là gì?
"bị chìm" trong tiếng Anh là sunken (tính từ), founder (nội động từ).
sunken Tính từ
UK/ˈsʌŋkən/US/ˈsʌŋkən/
Nghĩa: Bị chìm.
- a sunken shipchiếc tàu bị chìm
founder Nội động từ
UK/ˈfaʊndəɹ/US/ˈfaʊndəɹ/
Nghĩa: Bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ).
Câu hỏi thường gặp
Bị chìm tiếng Anh là gì?
"bị chìm" trong tiếng Anh là sunken (tính từ), founder (nội động từ).