TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

founder

UK/ˈfaʊndəɹ/ US/ˈfaʊndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

founder nghĩa là thợ đúc, người thành lập, người sáng lập, sập xuống.

Nghĩa của founder

Danh từ

  1. Thợ đúc (gang...).
  2. Người thành lập, người sáng lập.
  3. Thú y học Viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức).

Nội động từ

  1. Sập xuống, sụt lở (đất, nhà).
  2. Bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ).
  3. Bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa).

Ngoại động từ

  1. Làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ).
  2. Làm quỵ (ngựa).

Dạng từ của founder

Số nhiềufounders
Ngôi thứ ba số ítfounders
Hiện tại phân từ (-ing)foundering
Quá khứ phân từfoundered
Quá khứfoundered

Họ từ của founder

Câu ví dụ với founder

  • Bill Gates is the founder of Microsoft. Bill Gates là người sáng lập Microsoft.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

founder nghĩa là gì?

founder (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thợ đúc, người thành lập, người sáng lập, sập xuống.

founder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của founder: giọng Anh (UK) /ˈfaʊndəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈfaʊndəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.