founder
UK/ˈfaʊndəɹ/
US/ˈfaʊndəɹ/
giọng máy của trình duyệt
founder nghĩa là thợ đúc, người thành lập, người sáng lập, sập xuống.
Nghĩa của founder
Danh từ
- Thợ đúc (gang...).
- Người thành lập, người sáng lập.
- Thú y học Viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức).
Nội động từ
- Sập xuống, sụt lở (đất, nhà).
- Bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ).
- Bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa).
Ngoại động từ
- Làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ).
- Làm quỵ (ngựa).
Dạng từ của founder
| Số nhiều | founders |
| Ngôi thứ ba số ít | founders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foundering |
| Quá khứ phân từ | foundered |
| Quá khứ | foundered |
Họ từ của founder
Câu ví dụ với founder
- Bill Gates is the founder of Microsoft. Bill Gates là người sáng lập Microsoft.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
founder nghĩa là gì?
founder (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thợ đúc, người thành lập, người sáng lập, sập xuống.
founder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của founder: giọng Anh (UK) /ˈfaʊndəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈfaʊndəɹ/.