Bị chua tiếng Anh là gì?
"bị chua" trong tiếng Anh là sour (tính từ), unsoured (tính từ).
sour Tính từ
UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/
Nghĩa: Chua, bị chua, lên men (bánh sữa).
- Throw that milk away. It's already sour.Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
unsoured Tính từ
Nghĩa: Bị chua, bị thiu, bị hỏng.
Câu hỏi thường gặp
Bị chua tiếng Anh là gì?
"bị chua" trong tiếng Anh là sour (tính từ), unsoured (tính từ).