Bị mua chuộc tiếng Anh là gì?
"bị mua chuộc" trong tiếng Anh là corrupt (tính từ), bribee (danh từ).
corrupt Tính từ
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
Nghĩa: Bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ.
bribee Danh từ
Nghĩa: Kẻ ăn đút lót, kẻ ăn hối lộ, kẻ bị mua chuộc.
Câu hỏi thường gặp
Bị mua chuộc tiếng Anh là gì?
"bị mua chuộc" trong tiếng Anh là corrupt (tính từ), bribee (danh từ).