TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bọc thép tiếng Anh là gì?

"bọc thép" trong tiếng Anh là steel (ngoại động từ), steel-plated (tính từ), steeling (danh từ).

steel Ngoại động từ

UK/stiːl/US/stiːl/

Nghĩa: Luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép.

Xem đầy đủ từ "steel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steel-plated Tính từ

US/ˈstil.ˈpleɪ.təd/

Nghĩa: Bọc thép.

Xem đầy đủ từ "steel-plated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steeling Danh từ

US/ˈsti.liɳ/

Nghĩa: Sự bọc thép; mạ thép; hàn đắp bằng thép.

Xem đầy đủ từ "steeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bọc thép tiếng Anh là gì?

"bọc thép" trong tiếng Anh là steel (ngoại động từ), steel-plated (tính từ), steeling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.