TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ xuống tiếng Anh là gì?

"bỏ xuống" trong tiếng Anh là down (ngoại động từ), let fall (cụm từ), unhang (nội động từ).

down Ngoại động từ

UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/

Nghĩa: Đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống.

  • to be not down yetchưa dậy, chưa ở buồng ngủ xuống
  • the sun is downmặt trời đã lặn

Xem đầy đủ từ "down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let fall Cụm từ

Nghĩa: Bỏ xuống, buông xuống, ném xuống.

Xem đầy đủ từ "let fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhang Nội động từ

Nghĩa: Hạ xuống, bỏ xuống (không treo).

Xem đầy đủ từ "unhang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhanged Tính từ

Nghĩa: Hạ xuống, bỏ xuống.

Xem đầy đủ từ "unhanged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop Ngoại động từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống.

  • to drop a letter in the letter-boxbỏ thư vào thùng thư
  • to drop bombsném bom

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhung Nội động từ

Nghĩa: Hạ xuống, bỏ xuống (không treo).

Xem đầy đủ từ "unhung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ xuống tiếng Anh là gì?

"bỏ xuống" trong tiếng Anh là down (ngoại động từ), let fall (cụm từ), unhang (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.