Bỏng tiếng Anh là gì?
"bỏng" trong tiếng Anh là burn (danh từ), burnt (tính từ).
burn Danh từ
UK/bɜːn/US/bɝn/
Nghĩa: Bỏng, phỏng.
- Tom burned his tongue on the hot cheese.Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
- She got her left hand burned.Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
burnt Tính từ
UK/bɜːnt/US/bɝnt/
Nghĩa: bỏng
- The soup was so hot that I burnt my tongue.Xúp nóng làm bỏng lưỡi tôi.
Câu hỏi thường gặp
Bỏng tiếng Anh là gì?
"bỏng" trong tiếng Anh là burn (danh từ), burnt (tính từ).