TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bốc mùi thối tiếng Anh là gì?

"bốc mùi thối" trong tiếng Anh là stink (nội động từ), stank (nội động từ), stunk (nội động từ).

stink Nội động từ

UK/stɪŋk/US/stɪŋk/

Nghĩa: Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Xem đầy đủ từ "stink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stank Nội động từ

UK/stæŋk/US/stæŋk/

Nghĩa: Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Xem đầy đủ từ "stank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stunk Nội động từ

UK/stʌŋk/US/stʌŋk/

Nghĩa: Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Xem đầy đủ từ "stunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bốc mùi thối tiếng Anh là gì?

"bốc mùi thối" trong tiếng Anh là stink (nội động từ), stank (nội động từ), stunk (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.