TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bồ câu tiếng Anh là gì?

"bồ câu" trong tiếng Anh là pigeon (danh từ), dove (danh từ), bird of peace (cụm từ).

pigeon Danh từ

UK/ˈpɪ.dʒɪn/US/ˈpɪ.dʒɪn/ giọng người thật

Nghĩa: bồ câu

  • I enjoyed feeding the pigeons.Tôi thích thú khi cho chim bồ câu ăn.
  • I'm going to hunt for pigeons.Tôi sẽ đi săn bồ câu.

Xem đầy đủ từ "pigeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dove Danh từ

UK/dʌv/US/dʌv/ giọng người thật

Nghĩa: bồ câu

Xem đầy đủ từ "dove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bird of peace Cụm từ

Nghĩa: Chim hoà bình, bồ câu.

Xem đầy đủ từ "bird of peace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bồ câu tiếng Anh là gì?

"bồ câu" trong tiếng Anh là pigeon (danh từ), dove (danh từ), bird of peace (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pigeon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dove": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.