Bổ trợ tiếng Anh là gì?
"bổ trợ" trong tiếng Anh là auxiliary (tính từ), ministerial (tính từ).
auxiliary Tính từ
UK/ɔːɡˈzɪl.(j)ə.ɹi/US/ɔɡˈzɪl.(jə).ɹi/
Nghĩa: Phụ, bổ trợ.
- auxiliary machinerymáy phụ
- auxiliary verbtrợ động từ
ministerial Tính từ
UK/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/US/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/
Nghĩa: Phụ vào, bổ trợ, góp phần vào.
Câu hỏi thường gặp
Bổ trợ tiếng Anh là gì?
"bổ trợ" trong tiếng Anh là auxiliary (tính từ), ministerial (tính từ).