TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bổ trợ tiếng Anh là gì?

"bổ trợ" trong tiếng Anh là auxiliary (tính từ), ministerial (tính từ).

auxiliary Tính từ

UK/ɔːɡˈzɪl.(j)ə.ɹi/US/ɔɡˈzɪl.(jə).ɹi/

Nghĩa: Phụ, bổ trợ.

  • auxiliary machinerymáy phụ
  • auxiliary verbtrợ động từ

Xem đầy đủ từ "auxiliary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ministerial Tính từ

UK/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/US/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/

Nghĩa: Phụ vào, bổ trợ, góp phần vào.

Xem đầy đủ từ "ministerial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bổ trợ tiếng Anh là gì?

"bổ trợ" trong tiếng Anh là auxiliary (tính từ), ministerial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.