TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ gõ tiếng Anh là gì?

"bộ gõ" trong tiếng Anh là input method (danh từ), input method editor (danh từ), percussion.

input method Danh từ

Nghĩa: bộ gõ, thâu nhập pháp, trình chỉnh sửa phương thức nhập

  • Your Unikey Vietnamese Input Method download will start shortly.Bộ gõ tiếng Việt Unikey của bạn sẽ sớm được tải xuống.

Xem đầy đủ từ "input method": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

input method editor Danh từ

UK/ˈɪnˌpʊt ˈmɛθ.əd ˈɛd.ɪ.tə/US/ˈɪnˌpʊt ˈmɛθ.əd ˈɛd.ɪ.təɹ/

Nghĩa: Bộ gõ, thâu nhập pháp, trình chỉnh sửa phương thức nhập.

Xem đầy đủ từ "input method editor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percussion

US/pɚˈkʌʃən/

Xem đầy đủ từ "percussion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percussion-instrument

US/pɜː.ˈkə.ʃən.ˈɪnt.strə.mənt/

Xem đầy đủ từ "percussion-instrument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ gõ tiếng Anh là gì?

"bộ gõ" trong tiếng Anh là input method (danh từ), input method editor (danh từ), percussion.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.