TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bộ quần áo tiếng Anh là gì?

"bộ quần áo" trong tiếng Anh là suit (danh từ), ensemble (danh từ).

suit Danh từ

UK/suːt/US/sut/

Nghĩa: Bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông).

  • dress suitbộ quần áo dạ hội

Xem đầy đủ từ "suit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensemble Danh từ

UK/ˌɒ̃nˈsɒ̃m.bl̩/US/ˌɑnˈsɑm.bəl/

Nghĩa: Bộ quần áo.

Xem đầy đủ từ "ensemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bộ quần áo tiếng Anh là gì?

"bộ quần áo" trong tiếng Anh là suit (danh từ), ensemble (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.