TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bởi vậy tiếng Anh là gì?

"bởi vậy" trong tiếng Anh là therefore (phó từ), thereupon (phó từ), thus.

therefore Phó từ

UK/ˈðɛə.fɔː/US/ˈðɛɹ.fɔɹ/

Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì, thành thử, thành ra.

Xem đầy đủ từ "therefore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereupon Phó từ

UK/ˌðɛəɹəˈpɒn/US/ˌðɛɹəˈpɑn/

Nghĩa: Vậy thì, do đó, bởi vậy.

Xem đầy đủ từ "thereupon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thus

UK/ˈðʌs/US/ˈðʌs/

Xem đầy đủ từ "thus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consequently

UK/ˈkɒnsɪˌkwɛntli/US/ˈkɑnsɪˌkwɛntli/

Xem đầy đủ từ "consequently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bởi vậy tiếng Anh là gì?

"bởi vậy" trong tiếng Anh là therefore (phó từ), thereupon (phó từ), thus.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.