therefore
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈðɛə.fɔː/
US/ˈðɛɹ.fɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
therefore nghĩa là bởi vậy, cho nên.
Nghĩa của therefore
Phó từ
- Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì, thành thử, thành ra.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với therefore
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của therefore
Câu ví dụ với therefore
- Therefore many people passed away. Vì vậy nhiều người đã qua đời.
- I think, therefore I am. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại.
- The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry. Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
therefore nghĩa là gì?
therefore (phó từ) nghĩa là bởi vậy, cho nên.
therefore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của therefore: giọng Anh (UK) /ˈðɛə.fɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈðɛɹ.fɔɹ/.