TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỡn cợt tiếng Anh là gì?

"bỡn cợt" trong tiếng Anh là josh (động từ), chaff (ngoại động từ), banter.

josh Động từ

UK/ˈd͡ʒɒʃ/US/ˈd͡ʒɑʃ/

Nghĩa: Bỡn cợt, trêu chòng, chòng ghẹo.

Xem đầy đủ từ "josh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaff Ngoại động từ

UK/t͡ʃæf/US/t͡ʃæf/

Nghĩa: Nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt.

Xem đầy đủ từ "chaff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banter

UK/ˈbæntə/US/ˈbæntɚ/

Xem đầy đủ từ "banter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỡn cợt tiếng Anh là gì?

"bỡn cợt" trong tiếng Anh là josh (động từ), chaff (ngoại động từ), banter.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.