TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bợn tiếng Anh là gì?

"bợn" trong tiếng Anh là impurity, dirt, flaw.

impurity

US/ɪmˈpjɝɪti/

Xem đầy đủ từ "impurity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dirt

UK/dɜːt/US/dɝt/

Xem đầy đủ từ "dirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaw

UK/flɔː/US/flɔ/

Xem đầy đủ từ "flaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filth

UK/fɪlθ/US/fɪlθ/

Xem đầy đủ từ "filth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bợn tiếng Anh là gì?

"bợn" trong tiếng Anh là impurity, dirt, flaw.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.