flaw
UK/flɔː/
US/flɔ/
giọng máy của trình duyệt
flaw nghĩa là thiếu sót, sai lầm.
Nghĩa của flaw
Danh từ
- Thiếu sót, sai lầm.
- a flaw in a documentmột thiếu sót (sai lầm) trong tài liệu
- The argument is full of fundamental flawslập luận đầy dẫy những sai lầm
- The report reveals fatal flaws in security at the airportBản báo cáo đưa ra nhiều thiếu sót nghiêm trọng về an ninh ở phi trường
- Pháp lý Sự thiếu sót về thủ tục.
- Vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ).
- Chỗ hỏng (hàng hoá...).
- Vết nhơ, thói xấu.
- a flaw in someone's reputationvết nhơ trong thanh danh của ai
Dạng từ của flaw
| Số nhiều | flaws |
| Ngôi thứ ba số ít | flaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flawing |
| Quá khứ phân từ | flawed |
| Quá khứ | flawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flaw
Đồng nghĩa
Họ từ của flaw
Câu ví dụ với flaw
- Everyone has flaws. Ai cũng có khiếm khuyết.
- Everybody has flaws. Ai cũng có khuyết điểm.
- I am a flawed person, but these are flaws that can easily be fixed. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flaw nghĩa là gì?
flaw (danh từ) nghĩa là thiếu sót, sai lầm.
flaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flaw: giọng Anh (UK) /flɔː/, giọng Mỹ (US) /flɔ/.