TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bữa ăn qua loa tiếng Anh là gì?

"bữa ăn qua loa" trong tiếng Anh là snack (danh từ), luncheonette (danh từ).

snack Danh từ

UK/snæk/US/snæk/

Nghĩa: Bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu.

Xem đầy đủ từ "snack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luncheonette Danh từ

UK/ˌlʌntʃəˈnɛt/US/ˌlʌntʃəˈnɛt/

Nghĩa: Bữa ăn qua loa.

Xem đầy đủ từ "luncheonette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bữa ăn qua loa tiếng Anh là gì?

"bữa ăn qua loa" trong tiếng Anh là snack (danh từ), luncheonette (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.