TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

luncheonette

UK/ˌlʌntʃəˈnɛt/ US/ˌlʌntʃəˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

luncheonette nghĩa là bữa ăn qua loa, quán ăn qua loa.

Nghĩa của luncheonette

Danh từ

  1. Bữa ăn qua loa.
  2. Quán ăn qua loa.
  3. Quán cà-phê.

Dạng từ của luncheonette

Số nhiềuluncheonettes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luncheonette

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

luncheonette nghĩa là gì?

luncheonette (danh từ) nghĩa là bữa ăn qua loa, quán ăn qua loa.

luncheonette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luncheonette: giọng Anh (UK) /ˌlʌntʃəˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌlʌntʃəˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.