luncheonette
UK/ˌlʌntʃəˈnɛt/
US/ˌlʌntʃəˈnɛt/
giọng máy của trình duyệt
luncheonette nghĩa là bữa ăn qua loa, quán ăn qua loa.
Nghĩa của luncheonette
Danh từ
- Bữa ăn qua loa.
- Quán ăn qua loa.
- Quán cà-phê.
Dạng từ của luncheonette
| Số nhiều | luncheonettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luncheonette
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
luncheonette nghĩa là gì?
luncheonette (danh từ) nghĩa là bữa ăn qua loa, quán ăn qua loa.
luncheonette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của luncheonette: giọng Anh (UK) /ˌlʌntʃəˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌlʌntʃəˈnɛt/.