TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ba lần tiếng Anh là gì?

"ba lần" trong tiếng Anh là triple (tính từ), three times (phó từ), thrice (phó từ).

triple Tính từ

UK/ˈtɹɪp.əl/US/ˈtɹɪp.əl/

Nghĩa: ba lần

Xem đầy đủ từ "triple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

three times Phó từ

Nghĩa: Ba lần.

  • Our club has three times as many members as yours.Câu lạc bộ của chúng tôi có số thành viên gấp ba lần của bạn.
  • He makes three times more money than I do.Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi.

Xem đầy đủ từ "three times": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrice Phó từ

UK/θɹaɪs/US/θɹaɪs/

Nghĩa: (thơ ca) ba lần.

  • thrice as muchbằng ba chừng ấy

Xem đầy đủ từ "thrice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triplicate Tính từ

UK/ˈtɹɪp.lɪ.kət/US/ˈtɹɪp.lɪ.kət/

Nghĩa: Ba lần.

Xem đầy đủ từ "triplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trebly Phó từ

Nghĩa: Ba lần, gấp ba.

Xem đầy đủ từ "trebly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threefold Tính từ

Nghĩa: Gấp ba, ba lần.

Xem đầy đủ từ "threefold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ba lần tiếng Anh là gì?

"ba lần" trong tiếng Anh là triple (tính từ), three times (phó từ), thrice (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.