Ba lần tiếng Anh là gì?
"ba lần" trong tiếng Anh là triple (tính từ), three times (phó từ), thrice (phó từ).
triple Tính từ
UK/ˈtɹɪp.əl/US/ˈtɹɪp.əl/
Nghĩa: ba lần
three times Phó từ
Nghĩa: Ba lần.
- Our club has three times as many members as yours.Câu lạc bộ của chúng tôi có số thành viên gấp ba lần của bạn.
- He makes three times more money than I do.Anh ta kiếm tiền nhiều gấp ba lần tôi.
thrice Phó từ
UK/θɹaɪs/US/θɹaɪs/
Nghĩa: (thơ ca) ba lần.
- thrice as muchbằng ba chừng ấy
triplicate Tính từ
UK/ˈtɹɪp.lɪ.kət/US/ˈtɹɪp.lɪ.kət/
Nghĩa: Ba lần.
trebly Phó từ
Nghĩa: Ba lần, gấp ba.
threefold Tính từ
Nghĩa: Gấp ba, ba lần.
Câu hỏi thường gặp
Ba lần tiếng Anh là gì?
"ba lần" trong tiếng Anh là triple (tính từ), three times (phó từ), thrice (phó từ).