TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bao nhiêu tiếng Anh là gì?

"bao nhiêu" trong tiếng Anh là how many (hạn định từ), how much (hạn định từ), how (phó từ).

how many Hạn định từ

Nghĩa: Mấy, bao nhiêu.

  • How many eggs does an eagle lay?Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?
  • How many tickets did you guys buy?Các bạn đã mua bao nhiêu vé?

Xem đầy đủ từ "how many": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

how much Hạn định từ

Nghĩa: Mấy, bao nhiêu, cái này giá bao nhiêu?.

  • How much have your lives changed?Cuộc sống của các bạn đã thay đổi bao nhiêu?
  • Tom asked Mary how much money she had.Tom hỏi Mary có bao nhiêu tiền.

Xem đầy đủ từ "how much": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

how Phó từ

UK/haʊ/US/haʊ/

Nghĩa: Bao nhiêu; giá bao nhiêu.

  • How many floors does that building have?Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?
  • How old will you be next year?Sang năm bạn bao nhiêu tuổi?

Xem đầy đủ từ "how": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu tiếng Anh là gì?

"bao nhiêu" trong tiếng Anh là how many (hạn định từ), how much (hạn định từ), how (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.