TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

how

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/haʊ/ US/haʊ/ giọng máy của trình duyệt

how nghĩa là thế nào, sao, bao nhiêu, giá bao nhiêu.

Nghĩa của how

Phó từ

  1. Thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao.
    • he doesn't know how to behavehắn không biết xử sự thế nào
    • how comes it? how is it?sao, sự thể ra sao? sao lại ra như vậy?
    • how now?sao, thế là thế nào?
    • how so?sao lại như thế được?
    • how is it that...?làm sao mà...?, làm thế nào mà...?
  2. Bao nhiêu; giá bao nhiêu.
    • how old is he?hắn bao nhiêu tuổi?
    • how much (many)?bao nhiêu?
    • how long?dài bao nhiêu? bao lâu?
    • how are eggs today?hôm nay trứng giá bao nhiêu?
  3. Làm sao, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế.
    • how beautiful!sao mà đẹp thế! thật là đẹp biết bao!
  4. Rằng, là.
    • he told us how he had got a jobanh ta nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm
  5. Như, theo cái cách.
    • do it how you cananh làm việc đó như anh có thể; hãy làm việc đó theo như cái cách mà anh có thể làm được

Danh từ

  1. Cách làm, phương pháp làm.
    • the how of itcách làm cái đó

Dạng từ của how

Số nhiềuhows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với how

Đồng nghĩa

Họ từ của how

Cụm từ, thành ngữ với how

  • and how! — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ!.
  • how d'ye do? — Anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau).
  • how on earth... — Quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà.
  • how is that for high (queer, a surprise)? — Sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?.
  • how much? — (Từ lóng) Cái quái gì?, cái đếch gì?.
  • how are you — Bạn có khỏe không?
  • how come — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?.
  • how do you do — Dạo này làm ăn thế nào.
  • how far — Xa bao nhiêu; tới chừng mức nào.
  • how long — Bao lâu.
  • how many — Mấy, bao nhiêu.
  • how many soever they be — Dù chúng đông đến mức nào.
  • how much does it cost — Cái này giá bao nhiêu?, giá bao nhiêu?, bao nhiêu tiền?, giá bao nhiêu tiền?.

Câu ví dụ với how

  • How many close friends do you have? Bạn có bao nhiêu bạn thân?
  • How do you say that in Italian? Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?
  • Do you know how to cook meat? Bạn có biết cách nấu thịt không?
  • How old will you be next year? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi?
  • How far is it to the airport? Sân bay cách đây bao xa?
  • How far is it to New York? New York cách đây bao xa?
  • How many floors does that building have? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?
  • How did you pay for this computer? Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

how nghĩa là gì?

how (phó từ, danh từ) nghĩa là thế nào, sao, bao nhiêu, giá bao nhiêu.

how phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của how: giọng Anh (UK) /haʊ/, giọng Mỹ (US) /haʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.