TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bao tên tiếng Anh là gì?

"bao tên" trong tiếng Anh là quiver (danh từ), quiverful (danh từ).

quiver Danh từ

UK/ˈkwɪvə/US/ˈkwɪvɚ/

Nghĩa: ống tên, bao tên

Xem đầy đủ từ "quiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiverful Danh từ

Nghĩa: Bao tên (đầy).

Xem đầy đủ từ "quiverful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bao tên tiếng Anh là gì?

"bao tên" trong tiếng Anh là quiver (danh từ), quiverful (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.