TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biên nhận tiếng Anh là gì?

"biên nhận" trong tiếng Anh là receipt (danh từ), receipter (danh từ).

receipt Danh từ

UK/ɹɪˈsiːt/US/ɹɪˈsit/

Nghĩa: biên nhận, biên lai

Xem đầy đủ từ "receipt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receipter Danh từ

Nghĩa: Người biên nhận.

Xem đầy đủ từ "receipter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biên nhận tiếng Anh là gì?

"biên nhận" trong tiếng Anh là receipt (danh từ), receipter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.