TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biểu bì tiếng Anh là gì?

"biểu bì" trong tiếng Anh là epidermis (danh từ), cuticle (danh từ), ecderon (danh từ).

epidermis Danh từ

UK/ˌɛp.ɪˈdɜː.mɪs/US/ˌɛp.əˈdɝ.mɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu bì.

Xem đầy đủ từ "epidermis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuticle Danh từ

UK/ˈkjuːtɪkəl/US/ˈkjuːtɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu bì.

Xem đầy đủ từ "cuticle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ecderon Danh từ

Nghĩa: Biểu bì.

Xem đầy đủ từ "ecderon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ectedon Danh từ

Nghĩa: Biểu bì.

Xem đầy đủ từ "ectedon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epiderma Danh từ

Nghĩa: Biểu bì; vỏ ngoài; da.

Xem đầy đủ từ "epiderma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epidermal Tính từ

UK/ˌɛpɪˈdɝməl/US/ˌɛpɪˈdɝməl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) biểu bì.

Xem đầy đủ từ "epidermal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epidermic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) biểu bì.

Xem đầy đủ từ "epidermic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biểu bì tiếng Anh là gì?

"biểu bì" trong tiếng Anh là epidermis (danh từ), cuticle (danh từ), ecderon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.