cuticle
UK/ˈkjuːtɪkəl/
US/ˈkjuːtɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
cuticle nghĩa là biểu bì, lớp cutin.
Nghĩa của cuticle
Danh từ
- Biểu bì.
- Thực vật học Lớp cutin.
Dạng từ của cuticle
| Số nhiều | cuticles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuticle
Đồng nghĩa
Họ từ của cuticle
Câu hỏi thường gặp
cuticle nghĩa là gì?
cuticle (danh từ) nghĩa là biểu bì, lớp cutin.
cuticle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuticle: giọng Anh (UK) /ˈkjuːtɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuːtɪkəl/.