TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biểu trưng tiếng Anh là gì?

"biểu trưng" trong tiếng Anh là logo (danh từ), logotype (danh từ), symbolize.

logo Danh từ

UK/ˈləʊ.ɡəʊ/US/ˈloʊ.ɡoʊ/

Nghĩa: Biểu trưng.

Xem đầy đủ từ "logo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

logotype Danh từ

UK/ˈləʊ.ɡəʊˌtaɪp/US/ˈləʊ.ɡəʊˌtaɪp/

Nghĩa: biểu trưng

Xem đầy đủ từ "logotype": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

symbolize

UK/ˈsɪmbəlaɪz/US/ˈsɪmbəlaɪz/

Xem đầy đủ từ "symbolize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biểu trưng tiếng Anh là gì?

"biểu trưng" trong tiếng Anh là logo (danh từ), logotype (danh từ), symbolize.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.