TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Biện chứng tiếng Anh là gì?

"biện chứng" trong tiếng Anh là dialectic (tính từ), dialectical (tính từ), dialectics (danh từ).

dialectic Tính từ

UK/ˌdaɪəˈlɛktɪk/US/ˌdaɪəˈlɛktɪk/

Nghĩa: Biện chứng.

  • dialectic materialismduy vật biện chứng
  • dialectic methodphương pháp biện chứng

Xem đầy đủ từ "dialectic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dialectical Tính từ

US/ˌdɑɪ.ə.ˈlɛk.tɪ.kəl/

Nghĩa: Biện chứng.

  • dialectic materialismduy vật biện chứng
  • dialectic methodphương pháp biện chứng

Xem đầy đủ từ "dialectical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dialectics Danh từ

UK/daɪəˈlɛktɪks/US/daɪəˈlɛktɪks/

Nghĩa: Phép biện chứng.

Xem đầy đủ từ "dialectics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Biện chứng tiếng Anh là gì?

"biện chứng" trong tiếng Anh là dialectic (tính từ), dialectical (tính từ), dialectics (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.