TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Boong tàu tiếng Anh là gì?

"boong tàu" trong tiếng Anh là deck (danh từ), spar-deck (danh từ), board (danh từ).

deck Danh từ

UK/dɛk/US/dɛk/

Nghĩa: Boong tàu, sàn tàu.

  • on decktrên boong
  • upper deckboong trên

Xem đầy đủ từ "deck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spar-deck Danh từ

Nghĩa: Boong tàu, sân tàu (từ mũi đến lái).

Xem đầy đủ từ "spar-deck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board Danh từ

UK/bɔːd/US/boɹd/

Nghĩa: Boong tàu, mạn thuyền.

  • on boardtrên tàu thuỷ, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) trên xe lửa, trên xe điện
  • to go on boardlên tàu

Xem đầy đủ từ "board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Boong tàu tiếng Anh là gì?

"boong tàu" trong tiếng Anh là deck (danh từ), spar-deck (danh từ), board (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.