TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cách đọc tiếng Anh là gì?

"cách đọc" trong tiếng Anh là pronunciation (danh từ), elocution (danh từ), elocutionary (tính từ).

pronunciation Danh từ

UK/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/US/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: cách phát âm, cách đọc

Xem đầy đủ từ "pronunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elocution Danh từ

UK/ɛləˈkjuːʃən/US/ɛləˈkjuːʃən/

Nghĩa: Cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ (trước công chúng...).

Xem đầy đủ từ "elocution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elocutionary Tính từ

Nghĩa: Cách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát...).

  • elocutionary giftstài ăn nói, tài hùng biện

Xem đầy đủ từ "elocutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocalization Danh từ

UK/vəʊk(ə)lʌɪˈzeɪʃ(ə)n/US/voʊk(ə)l(a)ɪˈzeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự phát âm; cách đọc.

Xem đầy đủ từ "vocalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cách đọc tiếng Anh là gì?

"cách đọc" trong tiếng Anh là pronunciation (danh từ), elocution (danh từ), elocutionary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.