TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pronunciation

UK/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/ US/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

pronunciation nghĩa là sự phát âm, sự đọc, cách phát âm, cách đọc.

Nghĩa của pronunciation

Danh từ

  1. Sự phát âm, sự đọc.
  2. Cách phát âm, cách đọc (của ai, của một từ).

Dạng từ của pronunciation

Số nhiềupronunciations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pronunciation

Trái nghĩa

Họ từ của pronunciation

Câu ví dụ với pronunciation

  • I would like to improve my French pronunciation. Tôi muốn cải thiện phát âm tiếng Pháp của tôi.
  • I have many Vietnamese learning books and audio files for Vietnamese pronunciation. Tôi đang có nhiều sách học và tập tin âm thanh phát âm tiếng Việt.
  • Overall, the Turkish language is easier than Russian, but Turkish pronunciation is more difficult. Nhìn chung, tiếng Thổ Nhĩ Kì dễ hơn tiếng Nga, nhưng tiếng Thổ Nhĩ Kì khó phát âm hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pronunciation nghĩa là gì?

pronunciation (danh từ) nghĩa là sự phát âm, sự đọc, cách phát âm, cách đọc.

pronunciation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pronunciation: giọng Anh (UK) /pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.