TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái ôm chặt tiếng Anh là gì?

"cái ôm chặt" trong tiếng Anh là hug (danh từ), twine (danh từ).

hug Danh từ

UK/hʌɡ/US/hʌɡ/

Nghĩa: Cái ôm chặt.

Xem đầy đủ từ "hug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twine Danh từ

UK/twaɪn/US/twaɪn/

Nghĩa: Sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt.

Xem đầy đủ từ "twine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái ôm chặt tiếng Anh là gì?

"cái ôm chặt" trong tiếng Anh là hug (danh từ), twine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.