TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twine

UK/twaɪn/ US/twaɪn/ giọng máy của trình duyệt

twine nghĩa là sợi xe, dây bện, sự bện, sự ôm ghi.

Nghĩa của twine

Danh từ

  1. Sợi xe, dây bện.
  2. Sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt.
  3. Số nhiều Khúc uốn quanh, khúc cuộn.
    • the twines of a riverkhúc uốn quanh của một con sông
    • the twines a of snakekhúc cuộn của con rắn

Ngoại động từ

  1. Xoắn, bện, kết lại.
    • to twine a threadxoắn (bện) một sợi chỉ
    • to twine flowers into a wreathkết hoa thành vòng
  2. + about, around Ôm, quấn quanh.
    • he twined his arms about his mother's necknó ôm chặt lấy cổ mẹ

Nội động từ

  1. Xoắn lại với nhau, bện lại với nhau, kết lại với nhau.
  2. Quấn quanh; cuộn lại.
  3. Uốn khúc, lượn khúc, quanh co.

Dạng từ của twine

Số nhiềutwines
Ngôi thứ ba số íttwines
Hiện tại phân từ (-ing)twining
Quá khứ phân từtwined
Quá khứtwined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twine

Đồng nghĩa

Họ từ của twine

Câu hỏi thường gặp

twine nghĩa là gì?

twine (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sợi xe, dây bện, sự bện, sự ôm ghi.

twine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twine: giọng Anh (UK) /twaɪn/, giọng Mỹ (US) /twaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.