TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái đại thể tiếng Anh là gì?

"cái đại thể" trong tiếng Anh là general (danh từ), rough (danh từ).

general Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể.

  • to argue from the general to the particularsuy tư cái chung ra cái riêng
  • the general of mankindtoàn thể loài người

Xem đầy đủ từ "general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Danh từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Cái chung, cái đại thể, cái đại khái.

  • it is true in the roughnhìn đại thể thì cái đó cũng đúng

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái đại thể tiếng Anh là gì?

"cái đại thể" trong tiếng Anh là general (danh từ), rough (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.