TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái để bảo vệ tiếng Anh là gì?

"cái để bảo vệ" trong tiếng Anh là defence (danh từ), safeguard (danh từ).

defence Danh từ

UK/dɪˈfɛns/

Nghĩa: Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại.

Xem đầy đủ từ "defence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safeguard Danh từ

UK/ˈseɪfɡɑːd/US/ˈseɪfɡɑɹd/

Nghĩa: Cái để bảo vệ, cái để che chở.

Xem đầy đủ từ "safeguard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái để bảo vệ tiếng Anh là gì?

"cái để bảo vệ" trong tiếng Anh là defence (danh từ), safeguard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.